![]() |
Sữa bột trẻ em pha sẵn Optimum A2 Pro+ sở hữu bộ 3 dưỡng chất đột phá với Đạm quý A2 – 6 HMO – MFGM, giúp hỗ trợ tiêu hóa, miễn dịch đường ruột và phát triển nhận thức cho trẻ.
Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi. |
Có gì đặc sắc
![]() |
Đạm quý A2 dễ tiêu hóaĐạm quý A2 có cấu trúc gần với đạm β-casein trong sữa mẹ, không bị chuyển hóa thành hoạt chất β-casomorphin-7 (BCM7), giúp hạn chế gây kích ứng đường tiêu hóa còn non nớt của trẻ. Đạm A2 là nguyên liệu cần thiết có ưu thế hỗ trợ sức khỏe hệ tiêu hóa và miễn dịch, đặc biệt là trẻ đang trong quá trình phát triển hoàn thiện. 6 HMO hỗ trợ miễn dịch đường ruộtHMO thúc đẩy sự phát triển của hệ thống miễn dịch đường ruột và chức năng hàng rào ruột. HMO – dưỡng chất “quý” trong sữa mẹ, thông qua trục ruột – não củng cố một số khía cạnh quan trọng của hệ tiêu hóa và não bộ. MFGM hỗ trợ phát triển nhận thứcMFGM có hiệu quả hỗ trợ tích cực đối với chức năng nhận thức của trẻ; DHA hỗ trợ cải thiện chức năng nhận thức. MFGM là thành phần cần thiết góp phần tối ưu sức khỏe não bộ và miễn dịch cho trẻ. |
| Phát triển não bộ,nhận thức và ngôn ngữ | Tiêu hoá tốt | Tăng sức đề kháng | Phát triển hệ xương, chiều cao | Hỗ trợ tăng cân | Ít đường, nhạt thanh thơm béo |

| Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml | |
| Năng lượng | 77 kcal |
| Chất đạm | 3,2 g |
| Chất béo | 3,3 g |
| Acid linoleic | 495 mg |
| Acid alpha-linolenic | 55 mg |
| DHA (Docosahexaenoic acid) | 9,6 mg |
| Carbohydrat | 8,5 g |
| Đường tổng số | 5,7 g |
| Chất xơ hòa tan | 0,79 g |
| Oligosaccharid (6 HMO) | 80,7 mg |
| Taurin | 8,8 mg |
| Nucleotid | 3,8 mg |
| Lutein | 27,5 µg |
| Natri | 40,7 mg |
| Kali | 143 mg |
| Clorid | 82,5 mg |
| Calci | 155 mg |
| Phospho | 88 mg |
| Magnesi | 10,4 mg |
| Sắt | 1,1 mg |
| Iod | 17,6 µg |
| Kẽm | 0,99 mg |
| Đồng | 0,05 mg |
| Selen | 4 µg |
| Vitamin A | 286 IU |
| Vitamin D3 | 66 IU |
| Vitamin E | 1,6 mg TE |
| Vitamin K1 | 4,4 µg |
| Vitamin K2 | 4 µg |
| Vitamin C | 15,4 mg |
| Vitamin B1 | 0,06 mg |
| Vitamin B2 | 0,16 mg |
| Niacin (Vitamin B3) | 1,1 mg |
| Vitamin B6 | 0,11 mg |
| Acid folic | 20,9 µg |
| Acid pantothenic | 0,46 mg |
| Vitamin B12 | 0,34 µg |
| Biotin | 1,9 µg |
| Cholin | 33.5 mg |


