|
|
![]() |
Oggi Gold cung cấp đầy đủ chất đạm, chất béo, Vitamin & khoáng chất, năng lượng cao (đậm độ chuẩn 10 kcal/ml), kết hợp chất béo MCT dễ hấp thu, giúp bù đắp nhanh chóng năng lượng thiếu hụt để bé tăng cân khỏe mạnh, bắt kịp tốc độ tăng trưởng. |
Bổ sung thêm DHA giúp tăng cường, hoàn thiện cấu trúc não bộ, Choline, Vitamin A tham gia hoạt động chức năng của não bộ, thị giác, giúp bé thông minh, nhanh nhẹn, tăng cường hoạt động tư duy và học tập hiệu quả hơn. |
Hệ dưỡng chất ưu việt với 2′-FL-HMO (Human Milk Oligosaccharide), FOS/Inulin giúp tăng cân bằng hệ vi khuẩn có lợi đường ruột, ngăn ngừa táo bón, tăng cường miễn dịch đường tiêu hóa, giúp bé có hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hỗ trợ hấp thu dinh dưỡng tốt và cải thiện căn bằng cân nặng hiệu quả hơn. |
Kẽm, Selan, Vitamin A, E, C, D3 giúp hỗ trợ hệ miễn dịch, tăng cường khả năng loại bỏ và hạn chế sự phát triển của các vi khuẩn gây bệnh, giúp trẻ tăng cường sức đề kháng và phát triển khỏe mạnh. |
Lysine, Vitamin nhóm B, Kẽm được bổ sung tỷ lệ hợp lúy giúp thúc đẩy quá trình chuyển hóa dinh dưỡng trong cơ thể, tăng sinh năng lượng và kích thích trẻ ăn ngon miệng. Tăng gấp 5 lân chất xơ hòa tan FOS/Inulin (*) giúp ngừa táo bón hiệu quả.
|
Bổ sung Canxi, Photpho, Magie, Vitamin D3 theo chuẩn khuyến cáo, tỷ lệ Canxi-Photpho phù hợp với nhu cầu phát triển ở trẻ giúp phát triển chiều cao vượt trội và tạo tiền đề để trẻ đạt chiều cao tối ưu lúc trưởng thành. |
| Thành phần trung bình | Trong 100g bột | Trong 1 ly đã pha | Đơn vị |
| Năng lượng/Energy | 437.2 | 203.3 | kcal |
| Protein | 10.5 | 4.88 | g |
| Chất béo/Fat | 14 | 6.51 | g |
| Carbohydrate | 67.3 | 31.29 | g |
| Sữa non/Colostrum | 60 | 27.9 | mg |
| DHA | 10 | 4.65 | mg |
| Choline | 43 | 20 | mg |
| Chất xơ hòa tan/Dietary Fiber (FOS) | 500 | 232.5 | mg |
| Khoáng chất/Minerals | |||
| Natri/Sodium | 118 | 54.87 | mg |
| Kali/Potassium | 430 | 200 | mg |
| Canxi/Calcium | 650 | 302.3 | mg |
| Photpho/Phosphorus | 324 | 150.7 | mg |
| Magie/Magnesium | 55 | 25.58 | mg |
| Sắt | 4 | 1.86 | mg |
| Kẽm/Zinc | 2.7 | 1.26 | mg |
| Đồng/Copper | 232 | 107.9 | µg |
| Iot/Iodine | 47 | 21.86 | µg |
| Mangan/Manganese | 27 | 12.56 | µg |
| Selen/Selenium | 10 | 4.65 | µg |
| Vitamin/Vitamins | |||
|
Vitamin A
|
1200 | 558 | IU |
| Vitamin D3 | 180 | 83.7 | IU |
| Vitamin E | 4 | 1.86 | mg |
| Vitamin K1 | 12 | 5.58 | µg |
| Vitamin C | 26 | 12.09 | mg |
| Vitamin B1 | 380 | 176.7 | µg |
| Vitamin B2 | 460 | 213.9 | µg |
| Vitamin B6 | 320 | 148.8 | µg |
| Vitamin B12 | 0.6 | 0.28 | µg |
| Axit Pantothenic/Pantothenic Acid | 1760 | 818.4 | µg |
| Axit Folic/Folic Acid | 60 | 27.9 | µg |
| Biotin | 39 | 18.14 | µg |
Chủng loại và quy cách đóng gói
Oggi gồm các chủng loại bao bì sau:
Sữa Bột
– Hộp thiếc 900g
Sữa Bột Pha Sẵn
– Hộp 110ml
– Hộp 180ml
Nguồn: vitadairy.vn

