Glucare Gold – Dinh dưỡng phù hợp cho người tiểu đường, người có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường và tiểu đường thai kỳ.
- Hệ đường tiên tiến Palatinose, Isomalt, Maltitol có chỉ số GI thấp kết hợp Crôm được EFSA Châu Âu chứng nhận giúp ổn định đường huyết.
- Bổ sung 28 vi chất với hệ Antioxidants (A, C, E & Selen) giúp giảm căng thẳng mệt mỏi, tăng cường sức khỏe.
- Giàu chất xơ hòa tan (FOS/Inulin) giúp dễ tiêu hóa.
- Giàu MUFA, PUFA tốt cho tim mạch, giảm các biến chứng do tiểu đường.
+ Không dùng cho trẻ em dưới 3 tuổi.
+ Không dùng cho người bệnh Galactosemia.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
|
Thành phần
|
Đơn vị
|
Trong 100 g
|
Trong 1 ly pha chuẩn
210 ml
|
| Năng lượng/Energy | Kcal | 437 | 197 |
| Đạm/Protein | g | 20 | 9 |
| Chất béo/Lipid | g | 17.4 | 07.83 |
| MUFA | mg | 5636 | 2536 |
| PUFA | mg | 2107 | 948 |
| Omega 3 | mg | 222 | 99.9 |
| Omega 6 | mg | 1523 | 685 |
| Carbonhydrate tổng/Total Carbonhydrate | g | 53 | 23.9 |
| Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)/Prebiotics (FOS/Inulin) | g | 4.56 | 2.5 |
| Polyols | g | 14 | 6.3 |
| Taurin/Taurine | mg | 8.62 | 3.88 |
| Vitamin/Vitamine | |||
| Vitamin A | IU | 1337 | 602 |
| Vitanin D3 | IU | 359 | 162 |
| Vitamin E | IU | 12.6 | 5.67 |
| Vitamin K1 | μg | 20,7 | 9.32 |
| Vitamin C | mg | 76.6 | 34.5 |
| Vitamin B1 | μg | 773 | 348 |
| Vitamin B2 | μg | 548 | 247 |
| Niacin | μg | 9221 | 4149 |
| Axit pantothanic/Pantothanic acid | μg | 5.04 | 2.4 |
| Niacin | μg | 12 | 5.7 |
| Axit pantothanic/Pantothanic acid | μg | 3318 | 1493 |
| Vitamin B6 | μg | 1130 | 509 |
| Axit folic/Folic acid | μg | 86.1 | 38.7 |
| Vitamin B12 | μg | 4.94 | 2.22 |
| Biotin | μg | 24.4 | 11 |
| Cholin/Choline | mg | 42.1 | 18.9 |
| Khoáng chất/Minerals |
| Natri/Sodium | mg | 239108 | |
| Kali/Potassium | mg | 222 | 99.9 |
| Clo/Chloride | mg | 36 | 4.6 |
| Canxi/Calcium | mg | 490 | 221 |
| Phốt pho/Phosphorus | mg | 231 | 104 |
| Magiê/Magnessium | mg | 67.5 | 30.4 |
| Sắt/Iron | mg | 3.31 | 1.49 |
| Kẽm/Zinc | mg | 13.1 | 5.9 |
| Mangan/Manganese | μg | 946 | 426 |
| Đồng/Copper | μg | 291 | 131 |
| I-ốt/Iodine | μg | 48.7 | 21.9 |
| Selen/Selenium | μg | 16.4 | 7.38 |
| Crôm/Chromium | μg | 53.7 | 24.2 |
| Molypden/Molybdenum | μg | 17.3 | 7.79 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Ngon hơn khi uống lạnh
- Lắc đều trước khi sử dụng
- Nên dùng 2 – 3 hộp/ngày
- Sản phẩm cho 1 lần sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
QUY CÁCH:
180ml – 48 hộp/thùng

