Sữa GrowPlus+ vị trái cây

Vị Dâu Sữa

Nutifood GrowPLUS+ Vị Dâu Sữa là sản phẩm kết hợp giữa sữa uống dinh dưỡng với vị dâu ngọt thanh, hấp dẫn. Sản phẩm mang tới công thức FDI(1) được phát triển và nghiên cứu bởi các chuyên gia Thụy Điển, giúp xây dựng nền tảng “Đề Kháng Khỏe, Tiêu Hóa Tốt”, bổ sung 2′-FL HMO(2) nhập khẩu 100% từ châu Âu kết hợp cùng FOS, Inulin giúp trẻ hấp thu tốt các dưỡng chất.

      • (1): Foundation of Digestion & Immunity
      • (2): Human Milk Oligosaccharide

“Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi. Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ”

Vị Chuối Sữa

Nutifood Sweden GrowPLUS+ Vị Chuối Sữa có công thức được phát triển bởi Viện nghiên cứu dinh dưỡng Nutifood Thụy Điển (NNRIS), xây dựng nền tảng FDI(1) hỗ trợ đề kháng khỏe, tiêu hóa tốt. Sản phẩm có hương vị chuối thơm ngon, lạ miệng cùng với hàm lượng Calci, Vitamin D3 & Vitamin K2 (MK7) phù hợp giúp hệ xương chắc khỏe và Arginin, Lysin, Threonin hỗ trợ phát triển chiều cao của trẻ.

      • (1): Foundation of Digestion & Immunity

“Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi. Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ”

THÔNG TIN SẢN PHẨM

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

CÂN NẶNG

Lysin, Kẽm kích thích trẻ ăn ngon miệng, hỗ trợ tăng cân hiệu quả.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
CHIỀU CAO

Calci kết hợp cùng Vitamin D3 hỗ trợ hấp thu Calci hiệu quả, bổ sung thêm Vitamin K2 hỗ trợ gắn Calci vào xương, giúp tăng mật độ xương, phát triển hệ xương vững chắc.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
TRÍ NÃO

DHA, Iod, Cholin hỗ trợ trẻ phát triển trí não.

HỖ TRỢ ĐỀ KHÁNG KHỎE,
TIÊU HÓA TỐT

Hệ Prebiotics kép 2′-FL HMO và FOS, Inulin cùng Sắt, Kẽm, Vitamin A, E, C, Selen giúp tăng cường sức đề kháng, bảo vệ trẻ khỏe mạnh. Chất xơ hòa tan FOS, Inulin hỗ trợ tăng cường sức khỏe hệ tiêu hóa, cải thiện hệ vi sinh đường ruột.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
CHIỀU CAO

Calci cùng Vitamin D3 và K2 hỗ trợ hấp thu hiệu quả, tăng mật độ xương, phát triển hệ xương vững chắc. Kẽm và acid amin Arginin, Lysin, Threonin giúp đáp ứng nhu cầu tăng trưởng và hỗ trợ trẻ phát triển chiều cao.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

DHA, Cholin, Iod hỗ trợ phát triển trí não.

HỖ TRỢ TĂNG CÂN

Lysin, Sắt, Kẽm kích thích trẻ ăn ngon miệng, hỗ trợ tăng cân. Vitamin nhóm B giúp hỗ trợ quá trình chuyển hoá các dưỡng chất.

TỐT CHO HỆ TIÊU HOÁ

2’-FL HMO cùng chất xơ hòa tan FOS và Inulin giúp kích thích hoạt động của các lợi khuẩn trong đường ruột, hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

Thành phần Đơn vị Trong 110ml Trong 180ml
Năng lượng kcal 96 157
Chất đạm g 3,6 5,8
Chất béo g 3,9 6,3
DHA mg 4,7 7,7
Carbohydrat g 12,1 19,8
Đường tổng số g 9,4 15,3
Chất xơ g 0,56 0,92
2′-Fucosyllactose (2′-FL) mg 5,7 9,3
Lysin mg 207 339
Threonin mg 99 162
Arginin mg 88 144
Vitamin và khoáng chất
Vitamin A IU 339 555
Vitamin D3 IU 204 333
Vitamin E IU 1,0 1,7
Vitamin C mg 11 18
Vitamin K1 µg 3,8 6,2
Vitamin K2 µg 15 24,5
Vitamin B1 µg 121 198
Vitamin B2 µg 113 185
Niacin µg 1406 2300
Acid Pantothenic µg 641 1049
Vitamin B6 µg 94 154
Acid Folic µg 9,4 15,3
Biotin µg 2,3 3,8
Choline mg 11,3 18,5
Natri mg 34 56
Kali mg 132 216
Calci mg 167 273
Phospho mg 106 173
Magnesi mg 9,8 16
Clorid mg 66 108
Kẽm mg 1,13 1,85
Iod µg 16,5 27
Selen µg 1,98 3,2
(*) Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn.
Thành phần Đơn vị Trong 110ml Trong 180ml
Năng lượng kcal 94 154
Chất đạm g 3,6 5,8
Chất béo g 3,9 6,3
DHA mg 4,7 7,7
Carbohydrat g 11,6 18,9
Đường tổng số g 9,4 15,3
Chất xơ g 0,56 0,92
2′-Fucosyllactose (2′-FL) mg 5,7 9,3
Lysin mg 207 339
Threonin mg 99 162
Arginin mg 88 144
Vitamin và khoáng chất
Vitamin A IU 339 555
Vitamin D3 IU 204 333
Vitamin E IU 1,0 1,7
Vitamin C mg 11 18
Vitamin K1 µg 3,8 6,2
Vitamin K2 µg 15 24,5
Vitamin B1 µg 121 198
Vitamin B2 µg 113 185
Niacin µg 1406 2300
Acid Pantothenic µg 641 1049
Vitamin B6 µg 94 154
Acid Folic µg 9,4 15,3
Biotin µg 2,3 3,8
Choline mg 11,3 18,5
Natri mg 34 56
Kali mg 132 216
Calci mg 167 273
Phospho mg 106 173
Magnesi mg 9,8 16
Clorid mg 66 108
Kẽm mg 1,13 1,85
Iod µg 16,5 27
Selen µg 1,98 3,2
(*) Hàm lượng các chất không thấp hơn 80 % giá trị ghi nhãn.

Nguồn: nutifood.com.vn

[searchandfilter id="2529"]