Hộp 200g (20g x 10 gói)
|
Sữa bột dinh dưỡng Morianga (dạng hộp 200gram) dành cho người trưởng thành có hàm lượng dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất cao, đồng thời có nhiều thành phần đặc biệt của Tập đoàn Morinaga Milk Nhật Bản bao gồm: Lactoferrin, Bifidobacterium BB536 và lợi khuẩn LAC-Shield® giúp cải thiện và bảo vệ sức khỏe toàn diện.
|
- Bước 1: Vệ sinh sạch sẽ dụng cụ pha sữa trước khi tiến hành pha sữa.
- Bước 2: Cho 100ml nước ấm (hoặc nhiệt độ mong muốn) vào ly pha với 20 gram bột sữa cho một lần pha.
- Bước 3: Khuấy đều và thưởng thức.
Có thể sử dụng chung với cà phê, sữa chua để thưởng thức.
Sản phẩm có chứa men lợi khuẩn Bifidobacteria còn sống, nếu muốn hấp thụ lợi khuẩn này thì vui lòng sử dụng nước nóng không quá 40 độ C.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
|
Xuất xử
|
Nhật Bản |
| TRỌNG LƯỢNG |
200g (20g x 10 gói)
|
| ĐÓNG GÓI |
Dạng hộp (10 gói)
|
| HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN |
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không bảo quản sản phẩm trong tủ lạnh.
|
| HẠN SỬ DỤNG | 18 tháng kể từ ngày sản xuất. |
| ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG |
KHÔNG dùng cho trẻ sơ sinh, dưới 3 tuổi. Khuyến nghị sử dụng cho người trưởng thành.
|
| THÔNG TIN CẢNH BÁO | Sản phẩm không phải là sữa dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 3 tuổi. Sản phẩm có chứa sữa, đậu nành và cá. Sản phẩm có thể xảy ra hiện tượng vón cục nếu bị tiếp xúc với hơi ẩm hoặc nước. |
| LƯỢNG DÙNG ĐỀ NGHỊ | Uống đều đặn 2 ly/ngày để bổ sung năng lượng, dưỡng chất cho cơ thể khoẻ khoắn. |
|
THÀNH PHẦN (*)
|
Dextrin, lactose, dầu thực vật (dầu hạt cọ, dầu cọ, dầu đậu nành), đạm sữa, đường, casein, dầu dạng bột (chứa axit béo chuỗi trung bình – MCT), resistant dextrin, calci carbonat, galacto-oligosaccharide syrup, trinatri citrat, magnesi chlorid, trikali phosphat, lactulose, bột dầu cá, chất điều chỉnh độ axit(330), Bifidobacterium longum BB536, kali clorid, chất nhũ hóa (322(i)), tricalci phosphat, kali carbonat, vitamin C (natri L-ascorbat), lactoferrin, Lactobacillus paracasei MCC1849(đã thanh trùng), dikali hydro phosphat, casein thủy phân, calci clorid, men khô, hương liệu tổng hợp, sắt (III) pyrophosphat, vitamin E (D-α-tocopherol), nicotinamid, calci D-pantothenat, vitamin B6 (pyridoxine hydrochlorid), vitamin A (retinyl palmitat), vitamin B2 (natri riboflavin 5′-phosphat), vitamin B1 (thiamin hydrochlorid), acid folic (acid pteroymonoglutamic), chất tạo màu tự nhiên(161b(i)), vitamin D (cholecalciferol),vitamin B12 (cyanocobalamin) |
THÔNG TIN DINH DƯỠNG
| Thông tin dinh dưỡng trên 100 g bột sữa | |||
|
Năng lượng
|
465 kcal
|
Chất đạm | 10,0 g |
| Chất béo | 20,0 g | Chất bột đường | 63,0 g |
| Hyđrat cacbon hữu hiệu | 60,0 g | ||
| Chất xơ | 3,0 g | Vitamin A | 650 µg |
| Vitamin B1 | 0,85 mg | Vitamin B2 | 0,90 mg |
| Vitamin B6 | 1,00 mg | Vitamin B12 | 1,50 µg |
| Vitamin C | 62,5 mg | Vitamin B | 5,0 µg |
| Vitamin E | 7,5 mg | Niacin | 8,0 mg |
| Acid Pantothenic | 5,5 mg | Acid Folic | 165 µg |
| Kẽm | 3,0 mg | Natri | 236 mg |
| Kali | 700 mg | Canxi | 750 mg |
| Sắt | 7,5 mg | Magiê | 90 mg |
| Phốt pho | 315 | Lactoferrin | 100 mg |
| Acid Linoleic | 2500 mg | Acid ɑ-Linolenic | 250 mg |
| DHA | 55 mg | Lactulose | 500 mg |
| Acid béo chuỗi trung bình (MCT) | 5,0 mg | Galacto-oligosaccharide (GOS) | 500 mg |
| Lutein | 100 µg |
Nguồn: morinaga-nf.com.vn

