Sữa Bột Vinamilk Kenko Haru

Kenko – Bí quyết sống khỏe của Người Nhậtbổ sung Fucoidan từ Tảo nâu giúp tăng cường sức khỏe hệ miễn dịch. Fucoidan đã được chứng minh lâm sàng trên người cao tuổi Nhật Bản hỗ trợ chống oxy hóatăng kháng thể; chống oxy hóa, giúp tăng cường hệ miễn dịch.

HỖ TRỢ SỨC ĐỀ KHÁNG & HỆ TIÊU HÓA KHỎE:

  • Fucoidan được chiết xuất từ nguồn tảo nâu Mekabu hỗ trợ chống oxy hóa, tăng sản sinh kháng thể, giúp tăng cường sức đề kháng.
  • Chất xơ GOS nhập khẩu từ Nhật, Inulin & FOS cùng probiotics BB-12 giúp tăng vi khuẩn có lợi, ức chế vi khuẩn có hại, giúp nhuận trường, hỗ trợ hệ tiêu hóa.

HỖ TRỢ XƯƠNG KHỚP CHẮC KHỎE:

  • Khoáng Canxi nhập khẩu từ Nhật cùng với vitamin D và vitamin K2 giúp hấp thu Canxi vào xương.
  • Hàm lượng Protein cao cùng Collagen thủy phân hỗ trợ khớp chắc khỏe.

HỖ TRỢ HỆ TIM MẠCH KHỎE:

  • Sterol Esters thực vật giúp hạn chế sự hấp thu cholesterol xấu từ thức ăn cùng MUFA, PUFA và DHA giúp hỗ trợ sức khỏe hệ tim mạch.

HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG SỨC KHỎE:

  • Bổ sung các vitamin nhóm B, A, C, E, Kẽm và Selen hỗ trợ tăng cường sức khỏe, giảm mệt mỏi.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

100ml
pha chuẩn
1 ly 230ml
pha chuẩn
Näng lượng kcal 434 108 249
Chất đạm g 18,2 4,5 10,4
Chất béo g 15 3,7 8,6
   MUFA g 4,5 1,1 2,6
   PUFA g 7 1,7 4
   MCT (Medium chain tiglyerdes) g 1,3 0,32 0,75
Hydrat cacbon g 54,8 13,7 31,5
Chất xơ hòa tan
   GOS g 1 0,25 0,57
   Inulin & FOS g 3 0,75 1,7
Collagen g 1,5 0,37 0,86
Fucoidan mg 60 15 34,4
DHA (Docosahexaenoic acid) mg 42 10,5 24,1
Taurin mg 55 13,7 31,6
Độ ẩm g 4
Khoáng chất
Natri mg 310 77,4 178
Kali mg 700 175 402
Clorid mg 350 87,3 201
Calci mg 650 162 373
Phospho mg 320 79,9 184
Magnesi mg 86 21,5 49,4
Mangan mg 1,45 0,36 0,83
Sắt mg 6,5 1,6 3,7
Iod µg 80 20 45,9
Kẽm mg 4,5 1,1 2,6
Đồng mg 0,45 0,11 0,26
Selen µg 24 6 13,8
Crôm µg 40 10 23
Molybden µg 43 10,7 24,7
Vitamin
Vitamin A IU 1750 437 1005
Beta-caroten µg 125 31,2 71,8
Vitamin D3 IU 420 105 241
Vitamin E IU 10,1 2,5 5,8
Vitamin K1 µg 40 10 23
Vitamin K2 µg 32 8 18,4
Vitamin C mg 60 15 34,4
Vitamin B1 mg 1 0,25 0,57
Vitamin B2 mg 1 0,25 0,57
Niacin mg 9 2,2 5,2
Vitamin B6 mg 1,3 0,32 0,75
Acid folic µg 160 39,9 91,8
Acid pantothenic mg 4 1 2,3
Vitamin B12 µg 1,7 0,42 0,98
Biotin µg 25 6,2 14,4
Cholin mg 190 47,4 109
Bifidobacterium cfu 2 x 108 5 x 107 11,5 x 107
Nguồn: giacmosuaviet.com.vn và vinamilk.com.vn
               

[searchandfilter id="2529"]