Sữa Friso® Gold Pro 4

Sữa Friso® Gold Pro 4

  • Sản phẩm dinh dưỡng công thức
  • Dành cho trẻ từ 3 – 6 tuổi
  • Sữa Friso® Gold Pro 4 bổ sung nguồn dinh dưỡng cân đối, giúp bé tiêu hóa khỏe mạnh, tăng cường đề kháng vững vàng để thỏa sức khám phá thế giới xung quanh.

Độ tuổi sử dụng sữa Friso® Gold Pro 4

Sữa Friso® Gold Pro 4 là sản phẩm dinh dưỡng dành cho bé từ 3 – 6 tuổi. Đây là giai đoạn bé có vô vàn câu hỏi khác nhau, luôn luôn tràn đầy năng lượng và sẵn sàng bước vào cuộc phiêu lưu mới. Vì vậy, mẹ hãy giúp bé lựa chọn dòng sữa có công thức phù hợp, đảm bảo nền tảng vững chắc về tiêu hóa và đề kháng, để bé khôn lớn khỏe mạnh từ bên trong, suôn sẻ trải nghiệm những điều mới mẻ mỗi ngày.

Công dụng của sữa Friso® Gold Pro 4

Friso Gold Pro có chứa BioPro+ đặc biệt,giúp tăng lợi khuẩn để nuôi dưỡng hệ vi sinh đường ruột khỏe mạnh, từ đó làm tăng nền tảng đề kháng tự nhiên cho bé

Được nhập khẩu 100% từ Hà Lan, với quy trình xử lý nhiệt 1 lần bảo toàn đến 90% đạm mềm, nhỏ tự nhiên       nên rất dễ tiêu hoá, phù hợp với chiếc bụng non nớt của bé.

Sản phẩm sữa Friso® Gold Pro 4 được nhập khẩu 100% từ Châu Âu, có quy trình sản xuất nghiêm ngặt, hoàn toàn khép kín và đạt tiêu chuẩn, giúp mẹ an tâm khi cho bé yêu sử dụng mỗi ngày.

Hướng dẫn sử dụng sữa Friso® Gold Pro 4

1. Rửa tay và các dụng cụ pha chế thật kỹ bằng nước sạch.
2. Đun sôi nước sạch trong vòng 5 phút và để nguội dưới 40 độ C.
3. Rửa dụng cụ pha chế bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng.
4. Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình.
5. Cứ mỗi 36 ml nước cho vào 1 muỗng gạt ngang (chỉ sử dụng muỗng đi kèm trong
mỗi lon).
6. Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi tan hoàn toàn.
7. Kiểm tra độ nóng và cho trẻ ăn ngay khi sản phẩm vừa ấm.

Lưu ý: Sử dụng sản phẩm trong vòng 1 giờ sau khi pha và đổ bỏ phần sản phẩm uống còn dư.

Thành phần dinh dưỡng sữa Friso® Gold Pro 4

Thành phần Đơn vị 100g
Giá trị năng lượng kcal 454
Chất đạm g 24,0
Chất béo g 17,6
Chất béo không bão hòa đơn g 5,9
Chất béo không bão hòa đa g 1,8
Chất béo bão hòa g 9,9
Axít linoleic mg 1350
Axít a-linolenic mg 200
DHA mg 16
AA mg 16
Cacbonhydrat g 49,8
Chất xơ – prebiotic
Galacto-oligosaccharides (GOS) g 2
2′-Fucosyllactose (2’-FL) mg 200
Chất khoáng Đơn vị 100g
Canxi mg 750
Phốt pho mg 610
Natri mg 230
Sắt mg 6,6
Đồng mcg 435
Kali mg 975
Clorua mg 590
Magiê mg 65
Kẽm mg 7,0
Iốt mcg 110
Mangan mcg 810
Selen mcg 11
Vitamin Đơn vị 100g
Vitamin A mcg-RE 280
Vitamin D3 mcg 4,5
Vitamin E mg-αTE 3,2
Vitamin K1 mcg 50
Vitamin B1 mcg 360
Vitamin B2 mcg 785
Niacin mg 3,0
Vitamin B6 mcg 370
Axít folic mcg 170
Axít pantothenic mg 2,4
Vitamin B12 mcg 1,7
Biotin mcg 10
Vitamin C mg 30
Nucleotides mg 16
Taurin mg 32

Nguồn: friso.com.vn

[searchandfilter id="2529"]