Metacare Opti C-Section

Sản phẩm dinh dưỡng công thức Metacare Opti C-Section (sản phẩm của Công ty  cổ phần Dinh dưỡng Nutricare) được nghiên cứu và phát triển bởi Viện Dinh Dưỡng Y Học Nutricare Hoa Kỳ với công thức phù hợp cho trẻ sinh mổ, trẻ có nguy cơ miễn dịch và tiêu hóa kém. Bổ sung 6 HMOs có cấu trúc tương tự HMO trong sữa mẹ, Sữa Non Colostrum và Lactoferrin hỗ trợ tăng cường đề kháng. 50 tỷ Lợi khuẩn Postbiotics. Chất xơ hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe.

Thành phần dinh dưỡng

GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG TRUNG BÌNH/AVERAGE NUTRITIONAL VALUES: 

Thành phần

Components

Đơn vị

Unit

Trong 100g bột

Per 100 g powder

Trong 210ml pha chuẩn

Per serving (210 ml)

Năng lượng/Energy kcal 445 178
Chất đạm/Protein g 17,5 7,00
Lysin/Lysine mg 1300 520
Leucin/Leucine mg 1480 592
Isoleucin/Isoleucine mg 600 240
Valin/Valine mg 980 392
Arginin/Arginine mg 570 228
Histidin/Histidine mg 410 164
Phenylalanin/Phenylalanine mg 670 268
Threonin/Threonine mg 690 276
Methionin/Methionine mg 350 140
Chất béo/Lipid g 16,6 6,64
ALA (Alpha linolenic acid) mg 300 120
LA (Linoleic acid) mg 1700 680
DHA (Docosahexaenoic acid) mg 30,0 12,0
Carbohydrat/Carbohydrate g 55,0 22,0
Đường tổng số/Total sugars g 27,0 10,8
Chất xơ hòa tan (FOS, Inulin)
Prebiotics (FOS, Inulin)
g 3,60 1,44
IgG

Từ Sữa Non/From Colostrum

mg

mg

200

1000

80,0

400

Lactoferrin mg 40,0 16,0
Tổng HMOs (6 HMOs)/Total HMO(6 HMOs) mg 2000 800
Lợi khuẩn Postbiotic tế bào 52,1 tỷ 20,84 tỷ
Lactococcus lactis Plasma tế bào 48,45 tỷ 19,38 tỷ
L.fermentum  L.delbrueckii tế bào 3,65 tỷ 1,46 tỷ
Vitamin/Vitamins  
Vitamin A IU 1430 572
Vitamin D3 IU 330 132
Vitamin E IU 8,25 3,30
Vitamin K1 µg 22,8 9,12
Vitamin K2 (MK7) µg 16,5 6,60
Vitamin C mg 56,5 22,6
Vitamin B1 µg 425 170
Vitamin B2 µg 785 314
Niacin µg 6550 2620
Axit pantothenic/Pantothenic acid µg 1950 780
Vitamin B6 µg 781 312
Axit folic/Folic acid µg 120 48,0
Vitamin B12 µg 1,05 0,42
Biotin µg 9,10 3,64
Khoáng chất/Minerals      
Natri/Sodium mg 150 60,0
Kali/Potassium mg 450 180
Clo/Chloride mg 390 322
Canxi/Calcium mg 805 322
Phốt pho/Phosphorus mg 510 201
Magiê/Magnesium mg 36,3 14,5
Sắt/Iron mg 6,02 2,41
Kẽm/Zinc mg 3,71 1,48
Mangan/Manganese µg 290 116
Đồng/Copper µg 70,0 28,0
I-ốt/Iodine µg 50,0 20,0
Selen/Selenium µg 14,1 5,64

Hướng dẫn sử dụng

1) Rửa sạch tay với xà phòng và nước trước khi pha.

2) Rửa sạch và đun sôi các dụng cụ, cốc và nắp trong 5 phút.

3) Đun sôi nước để pha trong 5 phút và để nước nguội đến khoảng 50 ℃.

4) Cho 180 ml nước ấm vào cốc/bình rồi cho 4 muỗng gạt (tương đương 40 g bột).

5) Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi bột tan hết. Thử độ nóng trước khi dùng. Hỗn hợp sau khi pha phải sử dụng hết trong vòng 1 giờ.

Dùng 2 – 3 ly/ngày hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia/bác sĩ dinh dưỡng.

Nguồn: nutricare.com.vn

[searchandfilter id="2529"]